Tank 300 sở hữu kiểu dáng việt dã thời thượng và cứng cáp. Kích thước tổng thể của xe là 4785×1937×1903 mm với chiều dài cơ sở 2750 mm. Xe được xây dựng trên nền tảng khung gầm rời chuyên dụng, có khoảng sáng gầm tối thiểu 215 mm, góc tiếp cận 33° và góc rời khỏi 34°. Độ sâu ngập nước tối đa đạt 700 mm và độ dốc tối đa có thể chinh phục lên tới 60%.
Khung gầm được trang bị hệ thống treo trước dạng hai đòn chữ A và cầu sau cứng dạng năm thanh nối. Kết hợp với chế độ bò, kiểm soát đổ dốc và các chế độ lái đa địa hình, xe mang lại khả năng vượt địa hình xuất sắc.
Xe có hai tùy chọn động cơ: xăng và hybrid, cân bằng giữa hiệu suất mạnh mẽ và hiệu quả nhiên liệu tuyệt vời.
phiên bản xăng 2.0T
Được trang bị động cơ tăng áp 2.0T kết hợp với hộp số tự động 8 cấp (8AT), phiên bản này sản sinh công suất tối đa 162 kW (220 mã lực) và mô-men xoắn cực đại 380 N·m. Mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp theo chu trình WLTC là 9,7 L/100 km. Với bình nhiên liệu dung tích 75 lít, xe đạt phạm vi di chuyển ấn tượng.
Xe được trang bị tiêu chuẩn hệ dẫn động bốn bánh bán thời gian và ba khóa vi sai cơ học. Hệ dẫn động bốn bánh ở tỷ số truyền thấp khuếch đại mô-men xoắn, giúp xe dễ dàng thoát khỏi những địa hình khó khăn.
Phiên bản hybrid sạc điện Hi4-T
Biến thể này sử dụng động cơ 2.0T kết hợp với mô-tơ điện và hộp số tự động tay 9HAT. Công suất hệ thống tổng hợp đạt 225 kW và mô-men xoắn 640 N·m. Được trang bị pin dung lượng lớn, xe có phạm vi chạy thuần điện lên đến 110 km, mức tiêu thụ nhiên liệu ở chế độ xả pin thấp nhất chỉ 8,5 L/100 km và phạm vi tổng hợp kết hợp vượt quá 1.000 km.
Xe vẫn giữ nguyên hệ thống dẫn động bốn bánh cơ khí mạnh mẽ và ba khóa vi sai, đồng thời hỗ trợ sạc nhanh. Nhờ đó, xe đạt được hiệu suất xuất sắc cùng hiệu quả tiết kiệm năng lượng cao.






| Mã sản phẩm | Thùng 300 |
| Loại xe | SUV cỡ nhỏ |
| Loại năng lượng | Xăng |
| Loại pin | N/A |
| Tốc độ tối đa (km/h) | 175 |
| Thời gian tăng tốc chính thức từ 0–100 km/h (giây) | 9.7 |
| Loại động cơ | Tăng áp |
| Độ thay thế động cơ | 2.0L |
| Công suất tối đa (Ps) | 227 |
| Mô-men xoắn cực đại (Nm) | 387 |
| Loại hộp số | hộp số tự động tay 9 cấp |
| Hệ thống phanh | Phanh đĩa Trước và Sau |
| Sức chứa chỗ ngồi | 5 cửa, 5 chỗ ngồi |
| Túi khí | 6 |
| Hệ thống giám sát áp suất lốp (TPMS) | Có |
| Cửa sổ trời | Có |
| Thang mái | Có |
| Điều chỉnh ghế lái xe | Điện |
| Điều chỉnh ghế hành khách | Điện |
| Điều hòa không khí trên xe | Tự động |
| Màn hình cảm ứng điều khiển trung tâm | Có |
| Đèn chạy ban ngày (DRL) | Đèn LED |
| Thông số lốp | R17 |