Xe hỗ trợ hệ thống phanh tái sinh nhiều cấp độ và chế độ lái một bàn đạp, với mức độ phanh tái sinh có thể điều chỉnh để phù hợp với các nhu cầu lái xe khác nhau. Được trang bị hệ thống dẫn động điện hiệu suất cao, xe mang lại phạm vi hoạt động hiệu quả và khả năng xử lý linh hoạt. Xây dựng trên nền tảng dẫn động cầu sau, xe đạt tỷ lệ phân bổ trọng lượng trước-sau hoàn hảo 50:50 nhằm mang đến trải nghiệm lái hấp dẫn.
● Loại dẫn động: Dẫn động cầu sau; tỷ lệ phân bổ trọng lượng trước-sau 50:50
● Hiệu suất công suất: Công suất cực đại 120 kW, mô-men xoắn cực đại 250 N·m; thời gian tăng tốc từ 0–100 km/h khoảng 7,7 giây; tốc độ tối đa 160 km/h
● Pin và phạm vi hoạt động: Có sẵn các tùy chọn pin dung lượng 51 kWh, 64 kWh và 77 kWh; phạm vi theo tiêu chuẩn CLTC từ 437 km đến hơn 600 km
● Hiệu suất sạc: Sạc nhanh công suất cao giúp sạc pin từ 10% lên 80% trong khoảng 30 phút; sạc chậm đầy pin mất từ 9 đến 11 giờ
● Cấu hình khung gầm: Hệ thống treo kiểu thanh chống MacPherson phía trước + hệ thống treo độc lập dạng năm thanh nối phía sau, đảm bảo khả năng xử lý và độ ổn định xuất sắc
● Mức tiêu thụ điện năng toàn diện: 10,4 – 11,7 kWh trên 100 km
MG4 Electric: Dẫn động cầu sau, đã qua sử dụng ít km
MG4 Electric hiện đã có sẵn để bán. Mẫu xe lái bên trái này có quãng đường đã đi ngắn và tình trạng tuyệt vời, phù hợp lý tưởng cho các thị trường đại chúng. Được trang bị hệ truyền động điện hiệu suất cao, xe mang lại phạm vi hoạt động hiệu quả và khả năng xử lý linh hoạt, cùng tỷ lệ phân bổ trọng lượng cân bằng 50:50 nhờ nền tảng dẫn động cầu sau nhằm mang đến trải nghiệm lái hấp dẫn. Xe được trang bị kính mái toàn cảnh, các hệ thống hỗ trợ lái tiên tiến và các tính năng thoải mái cao cấp, kết hợp giữa công nghệ và tính thực tiễn để đáp ứng nhu cầu di chuyển hàng ngày cũng như đa dạng nhu cầu du lịch.





| Món hàng | Chi tiết |
| Mô hình | MG4 437 Phiên bản Tự do |
| Loại xe | Hatchback cỡ nhỏ |
| Loại năng lượng | Toàn điện |
| Loại pin | Pin Lithium Sắt Phốt phát (LFP) |
| Tốc độ tối đa (km/h) | 150 |
| Thời gian tăng tốc chính thức từ 0–100 km/h (giây) | 10.4 |
| Loại động cơ | N/A |
| Độ thay thế động cơ | N/A |
| Công suất tối đa (Ps) | 163 |
| Mô-men xoắn cực đại (Nm) | 250 |
| Truyền động | Tự động |
| Hệ thống phanh | Phanh đĩa Trước và Sau |
| Bố trí ghế và cửa | 5 cửa, 5 chỗ ngồi |
| Túi khí | 4 đơn vị |
| Giám sát áp suất lốp | Được trang bị |
| Cửa sổ trời | Được trang bị |
| Thang mái | Không trang bị |
| Điều chỉnh ghế lái xe | Điều chỉnh điện |
| Điều chỉnh ghế hành khách | Điều chỉnh điện |
| Điều hòa không khí trên xe | Điều hòa tự động |
| Màn hình cảm ứng điều khiển trung tâm | Được trang bị |
| Đèn chạy ban ngày | Đèn LED |
| Thông số lốp | R17 |